信頼 (しんらい) — tin tưởng, tín nhiệm, tin cậy
信頼
tin tưởng
Tần suất #927
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
suru verb
transitive
shinrai
しんらい
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
しんらい[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 信頼
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- tin tưởng
- tín nhiệm
- tin cậy
Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu
- この 人なら だいじょうぶだと 思って、まかせる こと。
Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
信頼する しんらいする |
信頼します しんらいします |
| Present negative |
信頼しない しんらいしない |
信頼しません しんらいしません |
| Past |
信頼した しんらいした |
信頼しました しんらいしました |
| Past negative |
信頼しなかった しんらいしなかった |
信頼しませんでした しんらいしませんでした |
| Te-form |
信頼して しんらいして |
信頼しまして しんらいしまして |
| Potential |
信頼できる しんらいできる |
信頼できます しんらいできます |
| Potential negative |
信頼できない しんらいできない |
信頼できません しんらいできません |