信用 (しんよう) — sự tin tưởng, tín dụng, tín nhiệm
信用
sự tin tưởng
Tần suất #1675
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 4
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
suru verb
transitive
shinyou
しんよう
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
しんよう[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 信用
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- sự tin tưởng
- tín dụng
- tín nhiệm
Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu
- この 人は だいじょうぶだと 思って たよる こと。
Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
信用する しんようする |
信用します しんようします |
| Present negative |
信用しない しんようしない |
信用しません しんようしません |
| Past |
信用した しんようした |
信用しました しんようしました |
| Past negative |
信用しなかった しんようしなかった |
信用しませんでした しんようしませんでした |
| Te-form |
信用して しんようして |
信用しまして しんようしまして |
| Potential |
信用できる しんようできる |
信用できます しんようできます |
| Potential negative |
信用できない しんようできない |
信用できません しんようできません |