拠出 (きょしゅつ) — đóng góp, quyên góp, cứ xuất
拠出
đóng góp
Tần suất #6446
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
suru verb
transitive
kyoshutsu
きょしゅつ
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
きょしゅつ[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 拠出
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- đóng góp
- quyên góp
- cứ xuất
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
拠出する きょしゅつする |
拠出します きょしゅつします |
| Present negative |
拠出しない きょしゅつしない |
拠出しません きょしゅつしません |
| Past |
拠出した きょしゅつした |
拠出しました きょしゅつしました |
| Past negative |
拠出しなかった きょしゅつしなかった |
拠出しませんでした きょしゅつしませんでした |
| Te-form |
拠出して きょしゅつして |
拠出しまして きょしゅつしまして |
| Potential |
拠出できる きょしゅつできる |
拠出できます きょしゅつできます |
| Potential negative |
拠出できない きょしゅつできない |
拠出できません きょしゅつできません |