試作 (しさく) — sản phẩm thử nghiệm, chế thử, thí tác
試作
sản phẩm thử nghiệm
Tần suất #6739
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 4
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
suru verb
transitive
shisaku
しさく
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
しさく[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 試作
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- sản phẩm thử nghiệm
- chế thử
- thí tác
Usage examples
-
実際に動く小さな形を、試作と呼びます。
Jissai ni ugoku chiisana katachi o, shisaku to yobimasu.
A small version that actually works is called a prototype.
小さな部屋から世界へ — 日本のゲーム作り · MojiMori(AIオリジナル) · 第5章 一つ作って、だれかに遊んでもらう
+more (2) Show less
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
試作する しさくする |
試作します しさくします |
| Present negative |
試作しない しさくしない |
試作しません しさくしません |
| Past |
試作した しさくした |
試作しました しさくしました |
| Past negative |
試作しなかった しさくしなかった |
試作しませんでした しさくしませんでした |
| Te-form |
試作して しさくして |
試作しまして しさくしまして |
| Potential |
試作できる しさくできる |
試作できます しさくできます |
| Potential negative |
試作できない しさくできない |
試作できません しさくできません |