Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

役に立つ (やくにたつ) — có ích, hữu dụng

役やくに立たつ có ích
Tần suất #1902 Lớp 3 4 ký tự 重箱読み jūbako-yomi expression godan verb (-tsu)

yakunitatsu

やくにたつ
Post

Ghi nhớ 役に立つ

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • có ích
  • hữu dụng

Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu

  1. 人(ひと)を たすけたり、なにかに つかえたり する。

Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).

Verb forms

Meaning Plain Polite
Present

役に立つ

やくにたつ

役に立ちます

やくにたちます

Present negative

役に立たない

やくにたたない

役に立ちません

やくにたちません

Past

役に立った

やくにたった

役に立ちました

やくにたちました

Past negative

役に立たなかった

やくにたたなかった

役に立ちませんでした

やくにたちませんでした

Te-form

役に立って

やくにたって

役に立ちまして

やくにたちまして

Potential

役に立てる

やくにたてる

役に立てます

やくにたてます

Potential negative

役に立てない

やくにたてない

役に立てません

やくにたてません

See all 68 verb forms

Kanji được dùng

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.