Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

注 — chú

ちゅう 注 chú
ちゅう
U+6CE8 Tần suất #497 Heisig #267
Post

Ghi nhớ 注

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • chú

Readings

On'yomi
ちゅう chuu
Kun'yomi
そそ soso さ sa つ tsu

Từ vựng

そそ soso Kun'yomi

つ tsu Kun'yomi

Từ theo tần suất và cấp lớp

19 từ vựng

Mỗi chấm là một từ chứa 注: càng bên trái càng phổ biến, càng lên cao thì học ở lớp càng muộn (lớp của chữ kanji khó nhất). Nhấp vào chấm để mở từ.

S = trung học · 6 từ chưa có thứ hạng tần suất; chúng nằm ở cột Chưa xếp hạng.

Thứ tự nét

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5
  6. 6
  7. 7
  8. 8

Dữ liệu nét từ KanjiVG (CC BY-SA 3.0)

Thành phần

Phono-semantic compound (形声). 氵 (water) provides the meaning — flowing liquid. 主 (shu/chū, lord/main) gives the sound. To pour or concentrate.

Mở trong Atlas

Bộ thủ Kangxi

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.