中傷 (ちゅうしょう) — phỉ báng, bôi nhọ, trung thương
中傷
phỉ báng
Tần suất #6182
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 6
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
suru verb
transitive
chuushou
ちゅうしょう
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
ちゅうしょう[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 中傷
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- phỉ báng
- bôi nhọ
- trung thương
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
中傷する ちゅうしょうする |
中傷します ちゅうしょうします |
| Present negative |
中傷しない ちゅうしょうしない |
中傷しません ちゅうしょうしません |
| Past |
中傷した ちゅうしょうした |
中傷しました ちゅうしょうしました |
| Past negative |
中傷しなかった ちゅうしょうしなかった |
中傷しませんでした ちゅうしょうしませんでした |
| Te-form |
中傷して ちゅうしょうして |
中傷しまして ちゅうしょうしまして |
| Potential |
中傷できる ちゅうしょうできる |
中傷できます ちゅうしょうできます |
| Potential negative |
中傷できない ちゅうしょうできない |
中傷できません ちゅうしょうできません |