Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

盛り上がる (もりあがる) — sôi nổi lên, trở nên hào hứng, dâng trào

盛もり上あがる sôi nổi lên
Tần suất #2213 Lớp 6 5 ký tự 和語 wago godan verb (-ru) intransitive

moriagaru

もりあがる
Pitch もりあがる[4] nakadaka 中高

Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.

Post

Ghi nhớ 盛り上がる

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • sôi nổi lên
  • trở nên hào hứng
  • dâng trào

Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu

  1. みんなの きもちが たのしく、にぎやかに なる。

Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).

Verb forms

Meaning Plain Polite
Present

盛り上がる

もりあがる

盛り上がります

もりあがります

Present negative

盛り上がらない

もりあがらない

盛り上がりません

もりあがりません

Past

盛り上がった

もりあがった

盛り上がりました

もりあがりました

Past negative

盛り上がらなかった

もりあがらなかった

盛り上がりませんでした

もりあがりませんでした

Te-form

盛り上がって

もりあがって

盛り上がりまして

もりあがりまして

Potential

盛り上がれる

もりあがれる

盛り上がれます

もりあがれます

Potential negative

盛り上がれない

もりあがれない

盛り上がれません

もりあがれません

See all 68 verb forms

Kanji được dùng

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.