思い知らす (おもいしらす) — dạy cho một bài học, khiến nhận ra
思い知らす
dạy cho một bài học
Ghi nhớ 思い知らす
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- dạy cho một bài học
- khiến nhận ra
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
思い知らす おもいしらす |
思い知らします おもいしらします |
| Present negative |
思い知らさない おもいしらさない |
思い知らしません おもいしらしません |
| Past |
思い知らした おもいしらした |
思い知らしました おもいしらしました |
| Past negative |
思い知らさなかった おもいしらさなかった |
思い知らしませんでした おもいしらしませんでした |
| Te-form |
思い知らして おもいしらして |
思い知らしまして おもいしらしまして |
| Potential |
思い知らせる おもいしらせる |
思い知らせます おもいしらせます |
| Potential negative |
思い知らせない おもいしらせない |
思い知らせません おもいしらせません |