Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

思い知らす (おもいしらす) — dạy cho một bài học, khiến nhận ra

思おもい知しらす dạy cho một bài học
Tần suất #9071 Lớp 2 5 ký tự 和語 wago godan verb (-su) transitive

omoishirasu

おもいしらす
Post

Ghi nhớ 思い知らす

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • dạy cho một bài học
  • khiến nhận ra

Verb forms

Meaning Plain Polite
Present

思い知らす

おもいしらす

思い知らします

おもいしらします

Present negative

思い知らさない

おもいしらさない

思い知らしません

おもいしらしません

Past

思い知らした

おもいしらした

思い知らしました

おもいしらしました

Past negative

思い知らさなかった

おもいしらさなかった

思い知らしませんでした

おもいしらしませんでした

Te-form

思い知らして

おもいしらして

思い知らしまして

おもいしらしまして

Potential

思い知らせる

おもいしらせる

思い知らせます

おもいしらせます

Potential negative

思い知らせない

おもいしらせない

思い知らせません

おもいしらせません

See all 70 verb forms

Kanji được dùng

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.