差し込む (さしこむ) — cắm vào, chèn vào, rọi vào
差し込む
cắm vào
Tần suất #7862
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
4 ký tự
重箱読み jūbako-yomi
重箱読み (jūbako-yomi) — on'yomi trước, kun'yomi sau. Tên gọi từ 重箱 (hộp nhiều tầng). godan verb (-mu)
intransitive
transitive
sashikomu
さしこむ
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
さしこむ[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 差し込む
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- cắm vào
- chèn vào
- rọi vào
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
差し込む さしこむ |
差し込みます さしこみます |
| Present negative |
差し込まない さしこまない |
差し込みません さしこみません |
| Past |
差し込んだ さしこんだ |
差し込みました さしこみました |
| Past negative |
差し込まなかった さしこまなかった |
差し込みませんでした さしこみませんでした |
| Te-form |
差し込んで さしこんで |
差し込みまして さしこみまして |
| Potential |
差し込める さしこめる |
差し込めます さしこめます |
| Potential negative |
差し込めない さしこめない |
差し込めません さしこめません |