込 — đông đúc, nhập
こむ
込
đông đúc
Lớp S
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
5 nét
U+8FBC
Mã điểm thập lục phân Unicode — mã định danh duy nhất cho ký tự này trong tiêu chuẩn Unicode.
Tần suất #675
Xếp hạng tần suất trong ~2.500 kanji phổ biến nhất trên báo chí Nhật Bản. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Heisig #843
Chỉ mục trong sách "Remembering the Kanji" của James Heisig — giáo trình phổ biến dạy kanji thông qua kỹ thuật ghi nhớ và câu chuyện.
Nghĩa
- đông đúc
- nhập
Từ vựng
こ ・ご ko Kun'yomi Kun'yomi (訓読み) — cách đọc thuần Nhật của kanji này. Được dùng khi kanji đứng một mình hoặc kèm okurigana (hiragana theo sau).
込
む
komu
đông đúc
書
き
込
み
kakikomi
ghi vào
書
き
込
む
kakikomu
viết vào
込
め
る
komeru
chứa đựng
申
し
込
み
moushikomi
đơn đăng ký
持
ち
込
む
mochikomu
mang vào
突
っ
込
む
tsukkomu
đâm vào
巻
き
込
む
makikomu
lôi kéo vào
盛
り
込
む
morikomu
đưa vào
見
込
み
mikomi
triển vọng
組
み
込
む
kumikomu
tích hợp
落
ち
込
む
ochikomu
chán nản
申
し
込
む
moushikomu
xin
飛
び
込
む
tobikomu
nhảy vào
乗
り
込
む
norikomu
lên xe
取
り
込
む
torikomu
thu nhận
追
い
込
む
oikomu
dồn vào
見
込
む
mikomu
dự kiến
思
い
込
む
omoikomu
đinh ninh
入
り
込
む
irikomu
xâm nhập
打
ち
込
む
uchikomu
đóng vào
踏
み
込
む
fumikomu
bước vào
込
み
komi
bao gồm
申
込
む
moushikomu
đăng ký
読
み
込
む
yomikomu
nạp dữ liệu
引
き
込
む
hikikomu
lôi kéo
詰
め
込
む
tsumekomu
nhồi nhét
思
い
込
み
omoikomi
định kiến
埋
め
込
む
umekomu
nhúng vào
税
込
み
zeikomi
đã bao gồm thuế
吸
い
込
む
suikomu
hít vào
飲
み
込
む
nomikomu
nuốt
送
り
込
む
okurikomu
đưa vào
差
し
込
む
sashikomu
cắm vào
閉
じ
込
め
る
tojikomeru
nhốt lại
仕
込
む
shikomu
huấn luyện
織
り
込
む
orikomu
dệt vào
振
り
込
む
furikomu
chuyển khoản
放
り
込
む
hourikomu
ném vào
押
し
込
む
oshikomu
nhét vào
意
気
込
み
ikigomi
nhiệt huyết
絞
り
込
む
shiborikomu
thu hẹp lại
吹
き
込
む
fukikomu
thổi vào
煮
込
む
nikomu
hầm
溶
け
込
む
tokekomu
hòa nhập
振
込
む
furikomu
chuyển khoản
つ
ぎ
込
む
tsugikomu
đổ vào
流
れ
込
む
nagarekomu
chảy vào