集客 (しゅうきゃく) — thu hút khách, tập khách
集客
thu hút khách
Tần suất #6638
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 3
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
suru verb
shuukyaku
しゅうきゃく
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
しゅうきゃく[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 集客
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- thu hút khách
- tập khách
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
集客する しゅうきゃくする |
集客します しゅうきゃくします |
| Present negative |
集客しない しゅうきゃくしない |
集客しません しゅうきゃくしません |
| Past |
集客した しゅうきゃくした |
集客しました しゅうきゃくしました |
| Past negative |
集客しなかった しゅうきゃくしなかった |
集客しませんでした しゅうきゃくしませんでした |
| Te-form |
集客して しゅうきゃくして |
集客しまして しゅうきゃくしまして |
| Potential |
集客できる しゅうきゃくできる |
集客できます しゅうきゃくできます |
| Potential negative |
集客できない しゅうきゃくできない |
集客できません しゅうきゃくできません |