Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

手当たり次第 (てあたりしだい) — using anything one can lay one's hands on, haphazardly, on the rebound

手て当あたり次し第だい using anything one can lay one's hands on
Lớp 3 6 ký tự 混合 mixed adverb expression

teatarishidai

てあたりしだい
Post

Ghi nhớ 手当たり次第

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • using anything one can lay one's hands on
  • haphazardly
  • on the rebound
  • at random
  • indiscriminately

Kanji được dùng

Từ liên quan

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.