登場 (とうじょう) — xuất hiện, ra mắt, đăng trường
登場
xuất hiện
Tần suất #528
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 3
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
intransitive
suru verb
toujou
とうじょう
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
とうじょう[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 登場
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- xuất hiện
- ra mắt
- đăng trường
Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu
- 人や ものが みんなの 前に 出て くる こと。
Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
登場する とうじょうする |
登場します とうじょうします |
| Present negative |
登場しない とうじょうしない |
登場しません とうじょうしません |
| Past |
登場した とうじょうした |
登場しました とうじょうしました |
| Past negative |
登場しなかった とうじょうしなかった |
登場しませんでした とうじょうしませんでした |
| Te-form |
登場して とうじょうして |
登場しまして とうじょうしまして |
| Potential |
登場できる とうじょうできる |
登場できます とうじょうできます |
| Potential negative |
登場できない とうじょうできない |
登場できません とうじょうできません |