運営 (うんえい) — vận hành, điều hành, quản lý
運営
vận hành
Tần suất #687
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 5
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
suru verb
transitive
unei
うんえい
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
うんえい[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 運営
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- vận hành
- điều hành
- quản lý
Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu
- みせや あつまりが うまく いくように うごかす。
Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
運営する うんえいする |
運営します うんえいします |
| Present negative |
運営しない うんえいしない |
運営しません うんえいしません |
| Past |
運営した うんえいした |
運営しました うんえいしました |
| Past negative |
運営しなかった うんえいしなかった |
運営しませんでした うんえいしませんでした |
| Te-form |
運営して うんえいして |
運営しまして うんえいしまして |
| Potential |
運営できる うんえいできる |
運営できます うんえいできます |
| Potential negative |
運営できない うんえいできない |
運営できません うんえいできません |