Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

役立てる (やくだてる) — sử dụng có ích, đưa vào sử dụng

役やく立だてる sử dụng có ích
Tần suất #7012 Lớp 3 4 ký tự 重箱読み jūbako-yomi ichidan verb transitive

yakudateru

やくだてる
Pitch やくだてる[4] nakadaka 中高

Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.

Post

Ghi nhớ 役立てる

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • sử dụng có ích
  • đưa vào sử dụng

Verb forms

Meaning Plain Polite
Present

役立てる

やくだてる

役立てます

やくだてます

Present negative

役立てない

やくだてない

役立てません

やくだてません

Past

役立てた

やくだてた

役立てました

やくだてました

Past negative

役立てなかった

やくだてなかった

役立てませんでした

やくだてませんでした

Te-form

役立てて

やくだてて

役立てまして

やくだてまして

Potential

役立てられる

やくだてられる

役立てられます

やくだてられます

Potential negative

役立てられない

やくだてられない

役立てられません

やくだてられません

See all 70 verb forms

Kanji được dùng

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.