Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

受け持つ (うけもつ) — to take (be in) charge of

受うけ持もつ to take (be in) charge of
Lớp 3 4 ký tự 和語 wago godan verb (-tsu) transitive

ukemotsu

うけもつ
Post

Ghi nhớ 受け持つ

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • to take (be in) charge of

Usage examples

Verb forms

Meaning Plain Polite
Present

受け持つ

うけもつ

受け持ちます

うけもちます

Present negative

受け持たない

うけもたない

受け持ちません

うけもちません

Past

受け持った

うけもった

受け持ちました

うけもちました

Past negative

受け持たなかった

うけもたなかった

受け持ちませんでした

うけもちませんでした

Te-form

受け持って

うけもって

受け持ちまして

うけもちまして

Potential

受け持てる

うけもてる

受け持てます

うけもてます

Potential negative

受け持てない

うけもてない

受け持てません

うけもてません

See all 70 verb forms

Kanji được dùng

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.