役立てる (やくだてる) — sử dụng có ích, đưa vào sử dụng
役立てる
sử dụng có ích
Tần suất #7012
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 3
4 ký tự
重箱読み jūbako-yomi
重箱読み (jūbako-yomi) — on'yomi trước, kun'yomi sau. Tên gọi từ 重箱 (hộp nhiều tầng). ichidan verb
transitive
yakudateru
やくだてる
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
やくだてる[4] nakadaka 中高
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 役立てる
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- sử dụng có ích
- đưa vào sử dụng
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
役立てる やくだてる |
役立てます やくだてます |
| Present negative |
役立てない やくだてない |
役立てません やくだてません |
| Past |
役立てた やくだてた |
役立てました やくだてました |
| Past negative |
役立てなかった やくだてなかった |
役立てませんでした やくだてませんでした |
| Te-form |
役立てて やくだてて |
役立てまして やくだてまして |
| Potential |
役立てられる やくだてられる |
役立てられます やくだてられます |
| Potential negative |
役立てられない やくだてられない |
役立てられません やくだてられません |