検証 (けんしょう) — kiểm chứng, kiểm nghiệm, thẩm tra
検証
kiểm chứng
Tần suất #1895
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 5
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
suru verb
transitive
kenshou
けんしょう
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
けんしょう[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 検証
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- kiểm chứng
- kiểm nghiệm
- thẩm tra
Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu
- ほんとうに ただしいか、よく しらべる。
Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
検証する けんしょうする |
検証します けんしょうします |
| Present negative |
検証しない けんしょうしない |
検証しません けんしょうしません |
| Past |
検証した けんしょうした |
検証しました けんしょうしました |
| Past negative |
検証しなかった けんしょうしなかった |
検証しませんでした けんしょうしませんでした |
| Te-form |
検証して けんしょうして |
検証しまして けんしょうしまして |
| Potential |
検証できる けんしょうできる |
検証できます けんしょうできます |
| Potential negative |
検証できない けんしょうできない |
検証できません けんしょうできません |