設計 (せっけい) — thiết kế
設計
thiết kế
Tần suất #715
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 5
2 ký tự
混合 mixed
Từ ghép hỗn hợp — kết hợp nhiều kiểu đọc khác nhau không thuộc các phân loại chuẩn. noun
suru verb
transitive
sekkei
せっけい
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
せっけい[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 設計
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- thiết kế
Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu
- いえや きかいを 作る まえに、かたちを 考えて 図に かく。
Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
設計する せっけいする |
設計します せっけいします |
| Present negative |
設計しない せっけいしない |
設計しません せっけいしません |
| Past |
設計した せっけいした |
設計しました せっけいしました |
| Past negative |
設計しなかった せっけいしなかった |
設計しませんでした せっけいしませんでした |
| Te-form |
設計して せっけいして |
設計しまして せっけいしまして |
| Potential |
設計できる せっけいできる |
設計できます せっけいできます |
| Potential negative |
設計できない せっけいできない |
設計できません せっけいできません |