勝負 (しょうぶ) — trận đấu, thắng thua, thắng phụ
勝負
trận đấu
Tần suất #2030
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 3
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
intransitive
suru verb
shoubu
しょうぶ
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
しょうぶ[1] atamadaka 頭高
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 勝負
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- trận đấu
- thắng thua
- thắng phụ
Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu
- どちらが つよいか、たたかって きめる。
Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
勝負する しょうぶする |
勝負します しょうぶします |
| Present negative |
勝負しない しょうぶしない |
勝負しません しょうぶしません |
| Past |
勝負した しょうぶした |
勝負しました しょうぶしました |
| Past negative |
勝負しなかった しょうぶしなかった |
勝負しませんでした しょうぶしませんでした |
| Te-form |
勝負して しょうぶして |
勝負しまして しょうぶしまして |
| Potential |
勝負できる しょうぶできる |
勝負できます しょうぶできます |
| Potential negative |
勝負できない しょうぶできない |
勝負できません しょうぶできません |