出没 (しゅつぼつ) — xuất hiện rồi biến mất, lui tới thường xuyên, xuất một
出没
xuất hiện rồi biến mất
Tần suất #9756
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
intransitive
suru verb
shutsubotsu
しゅつぼつ
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
しゅつぼつ[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 出没
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- xuất hiện rồi biến mất
- lui tới thường xuyên
- xuất một
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
出没する しゅつぼつする |
出没します しゅつぼつします |
| Present negative |
出没しない しゅつぼつしない |
出没しません しゅつぼつしません |
| Past |
出没した しゅつぼつした |
出没しました しゅつぼつしました |
| Past negative |
出没しなかった しゅつぼつしなかった |
出没しませんでした しゅつぼつしませんでした |
| Te-form |
出没して しゅつぼつして |
出没しまして しゅつぼつしまして |
| Potential |
出没できる しゅつぼつできる |
出没できます しゅつぼつできます |
| Potential negative |
出没できない しゅつぼつできない |
出没できません しゅつぼつできません |