Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

出没 (しゅつぼつ) — xuất hiện rồi biến mất, lui tới thường xuyên, xuất một

出しゅつ没ぼつ xuất hiện rồi biến mất
Tần suất #9756 2 ký tự 漢語 kango noun intransitive suru verb

shutsubotsu

しゅつぼつ
Pitch しゅつぼつ[0] heiban 平板

Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.

Post

Ghi nhớ 出没

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • xuất hiện rồi biến mất
  • lui tới thường xuyên
  • xuất một

Verb forms

Meaning Plain Polite
Present

出没する

しゅつぼつする

出没します

しゅつぼつします

Present negative

出没しない

しゅつぼつしない

出没しません

しゅつぼつしません

Past

出没した

しゅつぼつした

出没しました

しゅつぼつしました

Past negative

出没しなかった

しゅつぼつしなかった

出没しませんでした

しゅつぼつしませんでした

Te-form

出没して

しゅつぼつして

出没しまして

しゅつぼつしまして

Potential

出没できる

しゅつぼつできる

出没できます

しゅつぼつできます

Potential negative

出没できない

しゅつぼつできない

出没できません

しゅつぼつできません

See all 68 verb forms

Kanji được dùng

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.