立ち消え (たちぎえ) — going out (before burning completely), dying out, fizzling out (e.g. of a plan)
立ち消え
going out (before burning completely)
Ghi nhớ 立ち消え
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- going out (before burning completely)
- dying out
- fizzling out (e.g. of a plan)
- falling through
- coming to nothing
- dying away (e.g. of a rumour)