救出 (きゅうしゅつ) — giải cứu, cứu xuất
救出
giải cứu
Tần suất #6519
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 4
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
suru verb
transitive
kyuushutsu
きゅうしゅつ
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
きゅうしゅつ[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 救出
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- giải cứu
- cứu xuất
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
救出する きゅうしゅつする |
救出します きゅうしゅつします |
| Present negative |
救出しない きゅうしゅつしない |
救出しません きゅうしゅつしません |
| Past |
救出した きゅうしゅつした |
救出しました きゅうしゅつしました |
| Past negative |
救出しなかった きゅうしゅつしなかった |
救出しませんでした きゅうしゅつしませんでした |
| Te-form |
救出して きゅうしゅつして |
救出しまして きゅうしゅつしまして |
| Potential |
救出できる きゅうしゅつできる |
救出できます きゅうしゅつできます |
| Potential negative |
救出できない きゅうしゅつできない |
救出できません きゅうしゅつできません |