所 — chỗ, sở
ところ
所
chỗ
Lớp 3
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
8 nét
U+6240
Mã điểm thập lục phân Unicode — mã định danh duy nhất cho ký tự này trong tiêu chuẩn Unicode.
Tần suất #221
Xếp hạng tần suất trong ~2.500 kanji phổ biến nhất trên báo chí Nhật Bản. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Heisig #1208
Chỉ mục trong sách "Remembering the Kanji" của James Heisig — giáo trình phổ biến dạy kanji thông qua kỹ thuật ghi nhớ và câu chuyện.
Nghĩa
- chỗ
- sở
Từ vựng
ところ ・どころ tokoro Kun'yomi Kun'yomi (訓読み) — cách đọc thuần Nhật của kanji này. Được dùng khi kanji đứng một mình hoặc kèm okurigana (hiragana theo sau).
しょ ・じょ sho On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
研
究
所
kenkyuujo
viện nghiên cứu
場
所
basho
địa điểm
所
有
shoyuu
sở hữu
住
所
juusho
địa chỉ
役
所
yakusho
cơ quan công quyền
近
所
kinjo
khu lân cận
所
長
shochou
sở trưởng
カ
所
kasho
nơi
市
役
所
shiyakusho
tòa thị chính
所
持
shoji
sở hữu
長
所
chousho
ưu điểm
所
見
shoken
nhận xét
ヶ
所
kasho
nơi
名
所
meisho
danh lam thắng cảnh
出
所
shussho
xuất xứ
所
定
shotei
quy định
入
所
nyuusho
nhập viện
短
所
tansho
khuyết điểm
所
得
shotoku
thu nhập
所
管
shokan
thẩm quyền quản lý
所
要
shoyou
cần thiết
事
務
所
jimusho
văn phòng
所
属
shozoku
trực thuộc
所
在
shozai
nơi chốn
所
在
地
shozaichi
địa chỉ
居
場
所
ibasho
chỗ ở
保
健
所
hokenjo
trung tâm y tế
裁
判
所
saibansho
tòa án
最
高
裁
判
所
saikousaibansho
Tòa án Tối cao
地
方
裁
判
所
chihousaibansho
tòa án địa phương
所
蔵
shozou
sự sở hữu
所
存
shozon
ý định
箇
所
kasho
địa điểm
刑
務
所
keimusho
nhà tù
所
詮
shosen
rốt cuộc
随
所
zuisho
khắp nơi