掛 — treo, quải
かけ
掛
treo
かけ
U+639B
Mã điểm thập lục phân Unicode — mã định danh duy nhất cho ký tự này trong tiêu chuẩn Unicode.
Tần suất #1027
Xếp hạng tần suất trong ~2.500 kanji phổ biến nhất trên báo chí Nhật Bản. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Heisig #727
Chỉ mục trong sách "Remembering the Kanji" của James Heisig — giáo trình phổ biến dạy kanji thông qua kỹ thuật ghi nhớ và câu chuyện.
Ghi nhớ 掛
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- treo
- quải
Readings
- On'yomi
- かい kai けい kei
- Kun'yomi
- か ka かかり kakari が ga がかり gakari
Từ vựng
か ・が ka Kun'yomi Kun'yomi (訓読み) — cách đọc thuần Nhật của kanji này. Được dùng khi kanji đứng một mình hoặc kèm okurigana (hiragana theo sau).
掛
け
kake
mua chịu
掛
け
る
kakeru
treo
掛
か
る
kakaru
treo
仕
掛
け
る
shikakeru
bắt đầu
仕
掛
け
shikake
thiết bị
出
掛
け
る
dekakeru
đi ra ngoài
手
掛
け
る
tegakeru
đảm nhận
大
掛
か
り
oogakari
large-scale
心
掛
け
kokorogake
(mental) attitude
心
掛
け
る
kokorogakeru
to keep in mind
手
掛
か
り
tegakari
clue
足
掛
か
り
ashigakari
foothold
働
き
掛
け
る
hatarakikakeru
to work on (someone)
取
り
掛
か
る
torikakaru
to begin (doing)
呼
び
掛
け
yobikake
call
呼
び
掛
け
る
yobikakeru
to call out to
差
し
掛
か
る
sashikakaru
to come near (to)
引
っ
掛
か
る
hikkakaru
to be caught in
引
っ
掛
け
る
hikkakeru
to hang (something) on (something)
掛
け
声
kakegoe
shout (of encouragement, etc.)
掛
け
金
kakekin
installment
腰
掛
け
koshikake
seat
Từ theo tần suất và cấp lớp
28 từ vựngMỗi chấm là một từ chứa 掛: càng bên trái càng phổ biến, càng lên cao thì học ở lớp càng muộn (lớp của chữ kanji khó nhất). Nhấp vào chấm để mở từ.
S = trung học · 21 từ chưa có thứ hạng tần suất; chúng nằm ở cột Chưa xếp hạng.