引き起こす (ひきおこす) — gây ra, dẫn đến, khơi dậy
引き起こす
gây ra
Tần suất #3186
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 3
5 ký tự
和語 wago
和語 (wago) — từ ghép thuần Nhật: mọi kanji đều dùng kun'yomi (thuần Nhật). godan verb (-su)
transitive
hikiokosu
ひきおこす
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
ひきおこす[4] nakadaka 中高
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 引き起こす
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- gây ra
- dẫn đến
- khơi dậy
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
引き起こす ひきおこす |
引き起こします ひきおこします |
| Present negative |
引き起こさない ひきおこさない |
引き起こしません ひきおこしません |
| Past |
引き起こした ひきおこした |
引き起こしました ひきおこしました |
| Past negative |
引き起こさなかった ひきおこさなかった |
引き起こしませんでした ひきおこしませんでした |
| Te-form |
引き起こして ひきおこして |
引き起こしまして ひきおこしまして |
| Potential |
引き起こせる ひきおこせる |
引き起こせます ひきおこせます |
| Potential negative |
引き起こせない ひきおこせない |
引き起こせません ひきおこせません |