Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

引き起こす (ひきおこす) — gây ra, dẫn đến, khơi dậy

引ひき起おこす gây ra
Tần suất #3186 Lớp 3 5 ký tự 和語 wago godan verb (-su) transitive

hikiokosu

ひきおこす
Pitch ひきおこす[4] nakadaka 中高

Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.

Post

Ghi nhớ 引き起こす

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • gây ra
  • dẫn đến
  • khơi dậy

Verb forms

Meaning Plain Polite
Present

引き起こす

ひきおこす

引き起こします

ひきおこします

Present negative

引き起こさない

ひきおこさない

引き起こしません

ひきおこしません

Past

引き起こした

ひきおこした

引き起こしました

ひきおこしました

Past negative

引き起こさなかった

ひきおこさなかった

引き起こしませんでした

ひきおこしませんでした

Te-form

引き起こして

ひきおこして

引き起こしまして

ひきおこしまして

Potential

引き起こせる

ひきおこせる

引き起こせます

ひきおこせます

Potential negative

引き起こせない

ひきおこせない

引き起こせません

ひきおこせません

See all 70 verb forms

Kanji được dùng

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.