実現 (じつげん) — hiện thực hóa, thực hiện, đạt được
実現
hiện thực hóa
Tần suất #531
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 5
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
intransitive
suru verb
transitive
jitsugen
じつげん
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
じつげん[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 実現
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- hiện thực hóa
- thực hiện
- đạt được
Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu
- ゆめや けいかくが ほんとうに なる こと。
Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
実現する じつげんする |
実現します じつげんします |
| Present negative |
実現しない じつげんしない |
実現しません じつげんしません |
| Past |
実現した じつげんした |
実現しました じつげんしました |
| Past negative |
実現しなかった じつげんしなかった |
実現しませんでした じつげんしませんでした |
| Te-form |
実現して じつげんして |
実現しまして じつげんしまして |
| Potential |
実現できる じつげんできる |
実現できます じつげんできます |
| Potential negative |
実現できない じつげんできない |
実現できません じつげんできません |