Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

実現 (じつげん) — hiện thực hóa, thực hiện, đạt được

実じつ現げん hiện thực hóa
Tần suất #531 Lớp 5 2 ký tự 漢語 kango noun intransitive suru verb transitive

jitsugen

じつげん
Pitch じつげん[0] heiban 平板

Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.

Post

Ghi nhớ 実現

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • hiện thực hóa
  • thực hiện
  • đạt được

Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu

  1. ゆめや けいかくが ほんとうに なる こと。

Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).

Verb forms

Meaning Plain Polite
Present

実現する

じつげんする

実現します

じつげんします

Present negative

実現しない

じつげんしない

実現しません

じつげんしません

Past

実現した

じつげんした

実現しました

じつげんしました

Past negative

実現しなかった

じつげんしなかった

実現しませんでした

じつげんしませんでした

Te-form

実現して

じつげんして

実現しまして

じつげんしまして

Potential

実現できる

じつげんできる

実現できます

じつげんできます

Potential negative

実現できない

じつげんできない

実現できません

じつげんできません

See all 70 verb forms

Kanji được dùng

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.