表現 (ひょうげん) — biểu hiện, biểu đạt
表現
biểu hiện
Tần suất #358
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 5
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
suru verb
transitive
hyougen
ひょうげん
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
ひょうげん[3] nakadaka 中高
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 表現
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- biểu hiện
- biểu đạt
Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu
- 思った ことを ことばや 絵で 人に つたえる こと。
Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
表現する ひょうげんする |
表現します ひょうげんします |
| Present negative |
表現しない ひょうげんしない |
表現しません ひょうげんしません |
| Past |
表現した ひょうげんした |
表現しました ひょうげんしました |
| Past negative |
表現しなかった ひょうげんしなかった |
表現しませんでした ひょうげんしませんでした |
| Te-form |
表現して ひょうげんして |
表現しまして ひょうげんしまして |
| Potential |
表現できる ひょうげんできる |
表現できます ひょうげんできます |
| Potential negative |
表現できない ひょうげんできない |
表現できません ひょうげんできません |