開国 (かいこく) — founding a country, opening of a country (e.g. Japan) to the world, ending (a policy of) national seclusion
開国
founding a country
Ghi nhớ 開国
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- founding a country
- opening of a country (e.g. Japan) to the world
- ending (a policy of) national seclusion
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
開国する かいこくする |
開国します かいこくします |
| Present negative |
開国しない かいこくしない |
開国しません かいこくしません |
| Past |
開国した かいこくした |
開国しました かいこくしました |
| Past negative |
開国しなかった かいこくしなかった |
開国しませんでした かいこくしませんでした |
| Te-form |
開国して かいこくして |
開国しまして かいこくしまして |
| Potential |
開国できる かいこくできる |
開国できます かいこくできます |
| Potential negative |
開国できない かいこくできない |
開国できません かいこくできません |