習得 (しゅうとく) — tập đắc, lĩnh hội, học được
習得
tập đắc
Tần suất #3608
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 4
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
suru verb
transitive
shuutoku
しゅうとく
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
しゅうとく[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 習得
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- tập đắc
- lĩnh hội
- học được
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
習得する しゅうとくする |
習得します しゅうとくします |
| Present negative |
習得しない しゅうとくしない |
習得しません しゅうとくしません |
| Past |
習得した しゅうとくした |
習得しました しゅうとくしました |
| Past negative |
習得しなかった しゅうとくしなかった |
習得しませんでした しゅうとくしませんでした |
| Te-form |
習得して しゅうとくして |
習得しまして しゅうとくしまして |
| Potential |
習得できる しゅうとくできる |
習得できます しゅうとくできます |
| Potential negative |
習得できない しゅうとくできない |
習得できません しゅうとくできません |