突き進む (つきすすむ) — tiến tới, lao tới, xông tới
突き進む
tiến tới
Tần suất #9810
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
4 ký tự
和語 wago
和語 (wago) — từ ghép thuần Nhật: mọi kanji đều dùng kun'yomi (thuần Nhật). godan verb (-mu)
intransitive
tsukisusumu
つきすすむ
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
つきすすむ[4] nakadaka 中高
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 突き進む
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- tiến tới
- lao tới
- xông tới
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
突き進む つきすすむ |
突き進みます つきすすみます |
| Present negative |
突き進まない つきすすまない |
突き進みません つきすすみません |
| Past |
突き進んだ つきすすんだ |
突き進みました つきすすみました |
| Past negative |
突き進まなかった つきすすまなかった |
突き進みませんでした つきすすみませんでした |
| Te-form |
突き進んで つきすすんで |
突き進みまして つきすすみまして |
| Potential |
突き進める つきすすめる |
突き進めます つきすすめます |
| Potential negative |
突き進めない つきすすめない |
突き進めません つきすすめません |