退職 (たいしょく) — nghỉ hưu, thôi việc, thoái chức
退職
nghỉ hưu
Tần suất #1981
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 5
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
intransitive
suru verb
taishoku
たいしょく
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
たいしょく[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 退職
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- nghỉ hưu
- thôi việc
- thoái chức
Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu
- つとめて いた しごとを やめる。
Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
退職する たいしょくする |
退職します たいしょくします |
| Present negative |
退職しない たいしょくしない |
退職しません たいしょくしません |
| Past |
退職した たいしょくした |
退職しました たいしょくしました |
| Past negative |
退職しなかった たいしょくしなかった |
退職しませんでした たいしょくしませんでした |
| Te-form |
退職して たいしょくして |
退職しまして たいしょくしまして |
| Potential |
退職できる たいしょくできる |
退職できます たいしょくできます |
| Potential negative |
退職できない たいしょくできない |
退職できません たいしょくできません |