口 — miệng, khẩu
くち
口
miệng
Lớp 1
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
3 nét
body
U+53E3
Mã điểm thập lục phân Unicode — mã định danh duy nhất cho ký tự này trong tiêu chuẩn Unicode.
Tần suất #284
Xếp hạng tần suất trong ~2.500 kanji phổ biến nhất trên báo chí Nhật Bản. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Heisig #11
Chỉ mục trong sách "Remembering the Kanji" của James Heisig — giáo trình phổ biến dạy kanji thông qua kỹ thuật ghi nhớ và câu chuyện.
Bộ thủ #30
Nghĩa
- miệng
- khẩu
Từ vựng
くち ・ぐち kuchi Kun'yomi Kun'yomi (訓読み) — cách đọc thuần Nhật của kanji này. Được dùng khi kanji đứng một mình hoặc kèm okurigana (hiragana theo sau).
こう kou On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
く ku On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
Appears in idioms
Thành phần
Thành phần nguyên tử Kanji này không thể phân tách thêm — nó là khối cơ bản để tạo nên các kanji khác.
Được dùng làm thành phần trong (106)
しる
知
biết
だい
台
đài
ご
語
ngôn ngữ
こたえ
答
đáp
たに
谷
thung lũng
ふる
古
cổ
うた
歌
hát
あに
兄
anh
なく
鳴
kêu
こと
事
việc
いん
員
viên
もん
問
hỏi
わ
和
hòa
むけ
向
hướng
しな
品
phẩm
しょう
商
thương
あじ
味
vị
いのち
命
mệnh
ごう
号
số
きみ
君
quân
かん
漢
Hán
か
加
thêm
つげる
告
báo
べつ
別
khác
かん
官
quan
かく
各
mỗi
がい
害
hại
し
史
lịch sử
き
器
dụng cụ
つかさ
司
tư
き
喜
vui
たば
束
bó
くら
倉
kho
となえる
唱
xướng
しお
塩
muối
か
可
có thể
く
句
câu
した
舌
lưỡi
なん
難
khó
よぶ
呼
gọi
いな
否
phủ
ぜん
善
tốt
すう
吸
hút
せい
聖
thầy
きさき
后
sau
ふくむ
含
chứa
うらなう
占
lấy
きち
吉
tốt
そう
喪
tang
てつ
哲
triết
ごう
豪
hào
かん
喚
la hét
ふく
吹
thổi
ふん
噴
phun
さ
唆
xui giục
ゆい
唯
duy nhất
きつ
喫
ăn
たずねる
尋
tìm
けい
啓
mở
さけぶ
叫
kêu
おとろえる
衰
suy
かい
拐
bắt cóc
あ
亜
đến
なお
尚
còn
さく
咲
nở hoa
めす
召
mua
ていす
呈
dâng
なげく
嘆
than thở
てい
亭
nhạc
はく
吐
nôn
ごとく
如
thích
けもの
獣
thú
かなしい
哀
thương xót
とう
唐
Đường
くれ
呉
cho
かっ
喝
la mắng
きょう
享
lấy
しょく
嘱
ủy thác
ぎん
吟
ngâm
くちびる
唇
môi
うた
唄
bài hát
ろ
呂
sống lưng
のろい
呪
nguyền
くし
串
xiên
かく
嚇
đe dọa
ちゅう
衷
tim
しかる
叱
mắng
し
嗣
thừa kế
のど
喉
cổ họng
ほ
哺
nuôi bằng sữa
かぐ
嗅
ngửi
だ
唾
nước bọt
いん
咽
yết hầu
り
吏
quan chức
ゆ
喩
ẩn dụ
ちょう
嘲
chế giễu