調 — điều
ちょう
調
điều
Lớp 3
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
15 nét
U+8ABF
Mã điểm thập lục phân Unicode — mã định danh duy nhất cho ký tự này trong tiêu chuẩn Unicode.
Tần suất #87
Xếp hạng tần suất trong ~2.500 kanji phổ biến nhất trên báo chí Nhật Bản. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Heisig #373
Chỉ mục trong sách "Remembering the Kanji" của James Heisig — giáo trình phổ biến dạy kanji thông qua kỹ thuật ghi nhớ và câu chuyện.
Nghĩa
- điều
Từ vựng
ちょう chou On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
調
chou
âm điệu
調
整
chousei
điều chỉnh
調
子
choushi
tình trạng
強
調
kyouchou
nhấn mạnh
体
調
taichou
tình trạng sức khỏe
調
和
chouwa
hài hoà
調
理
chouri
nấu ăn
口
調
kuchou
giọng điệu
同
調
douchou
sự đồng tình
調
味
choumi
nêm nếm
調
書
chousho
biên bản
空
調
kuuchou
điều hòa không khí
調
教
choukyou
huấn luyện
調
達
choutatsu
cung ứng
順
調
junchou
thuận lợi
協
調
kyouchou
hợp tác
調
節
chousetsu
điều chỉnh
好
調
kouchou
thuận lợi
調
停
choutei
hòa giải
不
調
fuchou
tình trạng kém
単
調
tanchou
đơn điệu
調
査
chousa
điều tra
基
調
kichou
chủ đề chính
絶
好
調
zekkouchou
phong độ đỉnh cao
論
調
ronchou
giọng điệu lập luận