現行犯 (げんこうはん) — flagrante delicto, caught red-handed
現行犯
flagrante delicto
Ghi nhớ 現行犯
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- flagrante delicto
- caught red-handed