Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

開き直る (ひらきなおる) — trở nên thách thức, trở mặt

開ひらき直なおる trở nên thách thức
Tần suất #8786 Lớp 3 4 ký tự 和語 wago godan verb (-ru) intransitive

hirakinaoru

ひらきなおる
Pitch ひらきなおる[5] nakadaka 中高

Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.

Post

Ghi nhớ 開き直る

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • trở nên thách thức
  • trở mặt

Verb forms

Meaning Plain Polite
Present

開き直る

ひらきなおる

開き直ります

ひらきなおります

Present negative

開き直らない

ひらきなおらない

開き直りません

ひらきなおりません

Past

開き直った

ひらきなおった

開き直りました

ひらきなおりました

Past negative

開き直らなかった

ひらきなおらなかった

開き直りませんでした

ひらきなおりませんでした

Te-form

開き直って

ひらきなおって

開き直りまして

ひらきなおりまして

Potential

開き直れる

ひらきなおれる

開き直れます

ひらきなおれます

Potential negative

開き直れない

ひらきなおれない

開き直れません

ひらきなおれません

See all 68 verb forms

Kanji được dùng

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.