開き直る (ひらきなおる) — trở nên thách thức, trở mặt
開き直る
trở nên thách thức
Tần suất #8786
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 3
4 ký tự
和語 wago
和語 (wago) — từ ghép thuần Nhật: mọi kanji đều dùng kun'yomi (thuần Nhật). godan verb (-ru)
intransitive
hirakinaoru
ひらきなおる
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
ひらきなおる[5] nakadaka 中高
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 開き直る
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- trở nên thách thức
- trở mặt
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
開き直る ひらきなおる |
開き直ります ひらきなおります |
| Present negative |
開き直らない ひらきなおらない |
開き直りません ひらきなおりません |
| Past |
開き直った ひらきなおった |
開き直りました ひらきなおりました |
| Past negative |
開き直らなかった ひらきなおらなかった |
開き直りませんでした ひらきなおりませんでした |
| Te-form |
開き直って ひらきなおって |
開き直りまして ひらきなおりまして |
| Potential |
開き直れる ひらきなおれる |
開き直れます ひらきなおれます |
| Potential negative |
開き直れない ひらきなおれない |
開き直れません ひらきなおれません |