加害者 (かがいしゃ) — perpetrator, wrong-doer, aggressor
加害者
perpetrator
Ghi nhớ 加害者
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- perpetrator
- wrong-doer
- aggressor
- assailant
- offender
- at-fault party (e.g. in an accident)