来る (くる) — đến, tới
kuru
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 来る
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- đến
- tới
Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu
- ほかの ところから、こちらへ ちかづく。
Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).
Usage examples
-
少なすぎると、買いに来た人が困ります。
Sukuna sugiru to, kai ni kita hito ga komarimasu.
If there is too little, the people who came to buy it are left in difficulty.
小さく直して、大きく変える — トヨタの考え方 · MojiMori(AIオリジナル) · 第3章 必要な分を、必要な時に
+more (3) Show less
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
来る くる |
来ます きます |
| Present negative |
来ない こない |
来ません きません |
| Past |
来た きた |
来ました きました |
| Past negative |
来なかった こなかった |
来ませんでした きませんでした |
| Te-form |
来て きて |
来まして きまして |
| Potential |
来られる こられる |
来られます こられます |
| Potential negative |
来られない こられない |
来られません こられません |
Kanji được dùngMàu sắc cho biết cách đọc trong từ này: xanh dương = on’yomi (gốc Hán), xanh lá = kun’yomi (thuần Nhật), tím = nanori (cách đọc tên riêng), hổ phách = jukujikun (cách đọc cả từ). Ô không tô màu nghĩa là chưa xác định được loại cách đọc.
Từ liên quan
Grammar Points
Grammar patterns commonly used with 来る.
Cùng thẻ — action
Kanji
Từ
- 行く đi auxiliary verb godan verb (iku/yuku) intransitive
- 行く to go godan verb (iku/yuku) intransitive
- 書く viết godan verb (-ku) transitive
- 読む đọc godan verb (-mu) transitive
- 見る nhìn auxiliary verb ichidan verb transitive
- 聞く nghe godan verb (-ku) transitive
- 食べる ăn ichidan verb transitive
- 飲む uống godan verb (-mu) transitive
- 歩く đi bộ godan verb (-ku) intransitive
- 走る chạy godan verb (-ru) intransitive