切り開く (きりひらく) — khai phá, mở đường, tiên phong
切り開く
khai phá
Tần suất #8042
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 3
4 ký tự
和語 wago
和語 (wago) — từ ghép thuần Nhật: mọi kanji đều dùng kun'yomi (thuần Nhật). godan verb (-ku)
transitive
kirihiraku
きりひらく
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
きりひらく[4] nakadaka 中高
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 切り開く
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- khai phá
- mở đường
- tiên phong
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
切り開く きりひらく |
切り開きます きりひらきます |
| Present negative |
切り開かない きりひらかない |
切り開きません きりひらきません |
| Past |
切り開いた きりひらいた |
切り開きました きりひらきました |
| Past negative |
切り開かなかった きりひらかなかった |
切り開きませんでした きりひらきませんでした |
| Te-form |
切り開いて きりひらいて |
切り開きまして きりひらきまして |
| Potential |
切り開ける きりひらける |
切り開けます きりひらけます |
| Potential negative |
切り開けない きりひらけない |
切り開けません きりひらけません |