目が覚める (めがさめる) — to wake up, to awake, to perk up
目が覚める
to wake up
Ghi nhớ 目が覚める
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- to wake up
- to awake
- to perk up
- to snap out (of a day dream, etc.)
- to awaken (to the truth, etc.)
- to come to a realization
- to come to one's senses
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
目が覚める めがさめる |
目が覚めます めがさめます |
| Present negative |
目が覚めない めがさめない |
目が覚めません めがさめません |
| Past |
目が覚めた めがさめた |
目が覚めました めがさめました |
| Past negative |
目が覚めなかった めがさめなかった |
目が覚めませんでした めがさめませんでした |
| Te-form |
目が覚めて めがさめて |
目が覚めまして めがさめまして |
| Potential |
目が覚められる めがさめられる |
目が覚められます めがさめられます |
| Potential negative |
目が覚められない めがさめられない |
目が覚められません めがさめられません |