請求 (せいきゅう) — yêu cầu, đòi hỏi, thỉnh cầu
請求
yêu cầu
Tần suất #1176
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
suru verb
transitive
seikyuu
せいきゅう
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
せいきゅう[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 請求
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- yêu cầu
- đòi hỏi
- thỉnh cầu
Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu
- もらう はずの おかねを はらうように たのむ。
Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
請求する せいきゅうする |
請求します せいきゅうします |
| Present negative |
請求しない せいきゅうしない |
請求しません せいきゅうしません |
| Past |
請求した せいきゅうした |
請求しました せいきゅうしました |
| Past negative |
請求しなかった せいきゅうしなかった |
請求しませんでした せいきゅうしませんでした |
| Te-form |
請求して せいきゅうして |
請求しまして せいきゅうしまして |
| Potential |
請求できる せいきゅうできる |
請求できます せいきゅうできます |
| Potential negative |
請求できない せいきゅうできない |
請求できません せいきゅうできません |