合計 (ごうけい) — tổng cộng, tổng số, hợp kế
合計
tổng cộng
Tần suất #1951
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 2
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
suru verb
transitive
goukei
ごうけい
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
ごうけい[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 合計
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- tổng cộng
- tổng số
- hợp kế
Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu
- かずを ぜんぶ たした こたえ。
Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
合計する ごうけいする |
合計します ごうけいします |
| Present negative |
合計しない ごうけいしない |
合計しません ごうけいしません |
| Past |
合計した ごうけいした |
合計しました ごうけいしました |
| Past negative |
合計しなかった ごうけいしなかった |
合計しませんでした ごうけいしませんでした |
| Te-form |
合計して ごうけいして |
合計しまして ごうけいしまして |
| Potential |
合計できる ごうけいできる |
合計できます ごうけいできます |
| Potential negative |
合計できない ごうけいできない |
合計できません ごうけいできません |