実演 (じつえん) — biểu diễn trực tiếp, trình diễn thực, thực diễn
実演
biểu diễn trực tiếp
Tần suất #8011
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 5
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
suru verb
transitive
jitsuen
じつえん
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
じつえん[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 実演
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- biểu diễn trực tiếp
- trình diễn thực
- thực diễn
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
実演する じつえんする |
実演します じつえんします |
| Present negative |
実演しない じつえんしない |
実演しません じつえんしません |
| Past |
実演した じつえんした |
実演しました じつえんしました |
| Past negative |
実演しなかった じつえんしなかった |
実演しませんでした じつえんしませんでした |
| Te-form |
実演して じつえんして |
実演しまして じつえんしまして |
| Potential |
実演できる じつえんできる |
実演できます じつえんできます |
| Potential negative |
実演できない じつえんできない |
実演できません じつえんできません |