今日 (こんにち) — today, this day, these days
今日
today
Ghi nhớ 今日
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- today
- this day
- these days
- recently
- nowadays
Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu
- 今、わたしたちが いきて いる ころ。
Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).