認定 (にんてい) — công nhận, chứng nhận, nhận định
認定
công nhận
Tần suất #1823
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Lớp 6
2 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
suru verb
transitive
nintei
にんてい
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
にんてい[0] heiban 平板
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 認定
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- công nhận
- chứng nhận
- nhận định
Giải thích bằng tiếng Nhật dễ hiểu
- よく しらべて、たしかに そうだと きめる。
Tiếng Nhật đơn giản cho người học, có furigana (do AI tạo).
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
認定する にんていする |
認定します にんていします |
| Present negative |
認定しない にんていしない |
認定しません にんていしません |
| Past |
認定した にんていした |
認定しました にんていしました |
| Past negative |
認定しなかった にんていしなかった |
認定しませんでした にんていしませんでした |
| Te-form |
認定して にんていして |
認定しまして にんていしまして |
| Potential |
認定できる にんていできる |
認定できます にんていできます |
| Potential negative |
認定できない にんていできない |
認定できません にんていできません |