試行錯誤 (しこうさくご) — thử và sai, thí hành thác ngộ
試行錯誤
thử và sai
Tần suất #5802
Xếp hạng tần suất trong các từ tiếng Nhật phổ biến. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
4 ký tự
漢語 kango
漢語 (kango) — từ ghép Hán-Nhật: mọi kanji đều dùng on'yomi (gốc Hán). noun
suru verb
transitive
shikousakugo
しこうさくご
Pitch高低アクセント — pitch accent giọng Tokyo. Con số là vị trí xuống tông: 0 = heiban (không xuống), 1 = atamadaka (xuống sau mora đầu), N = xuống sau mora thứ N. Vạch trên mỗi mora là tông cao; dưới là tông thấp.
しこうさくご[4] nakadaka 中高
Âm tổng hợp chỉ là gần đúng — sơ đồ là tham chiếu chuẩn.
Ghi nhớ 試行錯誤
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- thử và sai
- thí hành thác ngộ
Verb forms
| Meaning | Plain | Polite |
|---|---|---|
| Present |
試行錯誤する しこうさくごする |
試行錯誤します しこうさくごします |
| Present negative |
試行錯誤しない しこうさくごしない |
試行錯誤しません しこうさくごしません |
| Past |
試行錯誤した しこうさくごした |
試行錯誤しました しこうさくごしました |
| Past negative |
試行錯誤しなかった しこうさくごしなかった |
試行錯誤しませんでした しこうさくごしませんでした |
| Te-form |
試行錯誤して しこうさくごして |
試行錯誤しまして しこうさくごしまして |
| Potential |
試行錯誤できる しこうさくごできる |
試行錯誤できます しこうさくごできます |
| Potential negative |
試行錯誤できない しこうさくごできない |
試行錯誤できません しこうさくごできません |