戦 — chiến
せん
戦
chiến
Lớp 4
Cấp lớp học ở Nhật Bản mà kanji này được dạy. Lớp 1 là năm đầu tiên của trường tiểu học.
13 nét
war
U+6226
Mã điểm thập lục phân Unicode — mã định danh duy nhất cho ký tự này trong tiêu chuẩn Unicode.
Tần suất #78
Xếp hạng tần suất trong ~2.500 kanji phổ biến nhất trên báo chí Nhật Bản. Số thấp hơn = phổ biến hơn.
Heisig #2079
Chỉ mục trong sách "Remembering the Kanji" của James Heisig — giáo trình phổ biến dạy kanji thông qua kỹ thuật ghi nhớ và câu chuyện.
Nghĩa
- chiến
Từ vựng
せん sen On'yomi On'yomi (音読み) — cách đọc Hán-Nhật, bắt nguồn từ cách phát âm tiếng Trung. Thường được dùng nhất trong từ ghép (jukugo).
戦
sen
chiến
戦
争
sensou
chiến tranh
戦
後
sengo
hậu chiến
作
戦
sakusen
chiến thuật
大
戦
taisen
đại chiến
観
戦
kansen
xem thi đấu
対
戦
taisen
trận đấu
戦
前
senzen
thời tiền chiến
戦
場
senjou
chiến trường
敗
戦
haisen
bại trận
戦
士
senshi
chiến sĩ
戦
力
senryoku
sức mạnh quân sự
参
戦
sansen
tham chiến
戦
車
sensha
xe tăng
終
戦
shuusen
kết thúc chiến tranh
戦
時
senji
thời chiến
冷
戦
reisen
Chiến tranh Lạnh
戦
線
sensen
chiến tuyến
回
戦
kaisen
vòng đấu
反
戦
hansen
phản chiến
合
戦
kassen
trận chiến
戦
国
sengoku
thời Chiến Quốc
初
戦
shosen
trận đầu
苦
戦
kusen
khổ chiến
決
戦
kessen
trận quyết chiến
内
戦
naisen
nội chiến
戦
死
senshi
tử trận
実
戦
jissen
thực chiến
戦
記
senki
chiến ký
開
戦
kaisen
khai chiến
太
平
洋
戦
争
taiheiyousensou
Chiến tranh Thái Bình Dương
戦
略
senryaku
chiến lược
戦
術
senjutsu
chiến thuật
戦
犯
senpan
tội phạm chiến tranh
挑
戦
chousen
thách thức
戦
闘
sentou
chiến đấu
戦
艦
senkan
thiết giáp hạm
戦
慄
senritsu
giai điệu