受取人 (うけとりにん) — recipient (e.g. of mail), addressee, payee
受取人
recipient (e.g. of mail)
Ghi nhớ 受取人
Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.
Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.
Nghĩa
- recipient (e.g. of mail)
- addressee
- payee
- beneficiary