Phần mềm giai đoạn alpha — đang được phát triển tích cực. Dữ liệu có thể chưa đầy đủ hoặc thay đổi mà không báo trước.

Chuyển đến nội dung

実態調査 (じったいちょうさ) — fact-finding investigation, investigation into actual conditions, fact-finding survey

実じっ態たい調ちょう査さ fact-finding investigation
Lớp 5 4 ký tự 混合 mixed noun

jittaichousa

じったいちょうさ
Post

Ghi nhớ 実態調査

Luyện tập lặp lại ngắt quãng cho mục này cần Pro. Tạo tài khoản để quay lại đây và chọn bước tiếp theo.

Học Lớp 1 miễn phí. Các lớp khác cần Pro.

Nghĩa

  • fact-finding investigation
  • investigation into actual conditions
  • fact-finding survey

Kanji được dùng

Từ liên quan

Send feedback

What is this about?

Choose the closest match.

Optional — only if you'd like a reply.